miscounsel
giọng máy của trình duyệt
miscounsel nghĩa là khuyên sai, cố vấn sai.
Nghĩa của miscounsel
Ngoại động từ
- Khuyên sai, cố vấn sai.
Dạng từ của miscounsel
| Ngôi thứ ba số ít | miscounsels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscounseling |
| Quá khứ phân từ | miscounseled |
| Quá khứ | miscounseled |
Câu hỏi thường gặp
miscounsel nghĩa là gì?
miscounsel (ngoại động từ) nghĩa là khuyên sai, cố vấn sai.