TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miscreant

UK/ˈmɪs.kɹi.ənt/ US/ˈmɪs.kɹi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

miscreant nghĩa là vô lại, ti tiện, tà giáo, không tín ngưỡng.

Nghĩa của miscreant

Tính từ

  1. Vô lại, ti tiện, đê tiện.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tà giáo, không tín ngưỡng.

Danh từ

  1. Kẻ vô lại, kẻ ti tiện, kẻ đê tiện.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người tà giáo, người không tín ngưỡng.

Dạng từ của miscreant

So sánh hơnmore miscreant
So sánh nhấtmost miscreant
Số nhiềumiscreants

Câu hỏi thường gặp

miscreant nghĩa là gì?

miscreant (tính từ, danh từ) nghĩa là vô lại, ti tiện, tà giáo, không tín ngưỡng.

miscreant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miscreant: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.kɹi.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.kɹi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.