miscreant
UK/ˈmɪs.kɹi.ənt/
US/ˈmɪs.kɹi.ənt/
giọng máy của trình duyệt
miscreant nghĩa là vô lại, ti tiện, tà giáo, không tín ngưỡng.
Nghĩa của miscreant
Tính từ
- Vô lại, ti tiện, đê tiện.
- Từ cổ,nghĩa cổ Tà giáo, không tín ngưỡng.
Danh từ
- Kẻ vô lại, kẻ ti tiện, kẻ đê tiện.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người tà giáo, người không tín ngưỡng.
Dạng từ của miscreant
| So sánh hơn | more miscreant |
| So sánh nhất | most miscreant |
| Số nhiều | miscreants |
Câu hỏi thường gặp
miscreant nghĩa là gì?
miscreant (tính từ, danh từ) nghĩa là vô lại, ti tiện, tà giáo, không tín ngưỡng.
miscreant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscreant: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.kɹi.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.kɹi.ənt/.