miscue
UK/ˈmɪskjuː/
US/ˈmɪskjuː/
giọng máy của trình duyệt
miscue nghĩa là sự đánh trượt, sự sai lầm, lỗi lầm, đánh trượt.
Nghĩa của miscue
Danh từ
- Sự đánh trượt (đánh bi-a).
- Thông tục Sự sai lầm; lỗi lầm.
Nội động từ
- Đánh trượt (đánh bi-a).
- Sân khấu Quên vĩ bạch (để nhắc...).
Dạng từ của miscue
| Số nhiều | miscues |
| Ngôi thứ ba số ít | miscues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | miscuing |
| Quá khứ phân từ | miscued |
| Quá khứ | miscued |
Câu hỏi thường gặp
miscue nghĩa là gì?
miscue (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đánh trượt, sự sai lầm, lỗi lầm, đánh trượt.
miscue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscue: giọng Anh (UK) /ˈmɪskjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪskjuː/.