misdate
UK/ˈmɪsdeɪt/
US/ˈmɪsdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
misdate nghĩa là ghi sai ngày tháng.
Nghĩa của misdate
Ngoại động từ
- Ghi sai ngày tháng.
Dạng từ của misdate
| Số nhiều | misdates |
| Ngôi thứ ba số ít | misdates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misdating |
| Quá khứ phân từ | misdated |
| Quá khứ | misdated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misdate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misdate nghĩa là gì?
misdate (ngoại động từ) nghĩa là ghi sai ngày tháng.
misdate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misdate: giọng Anh (UK) /ˈmɪsdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsdeɪt/.