misdeal
UK/mɪsˈdiːl/
US/mɪsˈdiːl/
giọng máy của trình duyệt
misdeal nghĩa là sự chia bài, sự chia lộn bài, chia bài sai, chia lộn bài.
Nghĩa của misdeal
Danh từ
- Sự chia bài, sự chia lộn bài.
Động từ
- Chia bài sai, chia lộn bài.
Dạng từ của misdeal
| Ngôi thứ ba số ít | misdeals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misdealing |
| Quá khứ phân từ | misdealt |
| Quá khứ | misdealt |
| Số nhiều | misdeals |
Câu hỏi thường gặp
misdeal nghĩa là gì?
misdeal (danh từ, động từ) nghĩa là sự chia bài, sự chia lộn bài, chia bài sai, chia lộn bài.
misdeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misdeal: giọng Anh (UK) /mɪsˈdiːl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈdiːl/.