TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misdemeanour

giọng máy của trình duyệt

misdemeanour nghĩa là hành động phi pháp, tội nhẹ, hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.

Nghĩa của misdemeanour

Danh từ

  1. Pháp lý Hành động phi pháp; tội nhẹ.
  2. Hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.

Câu hỏi thường gặp

misdemeanour nghĩa là gì?

misdemeanour (danh từ) nghĩa là hành động phi pháp, tội nhẹ, hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.