TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misdemeanor

UK/ˌmɪsdɪˈmiːnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

misdemeanor nghĩa là tiểu hình, khinh tội.

Nghĩa của misdemeanor

Danh từ

  1. Như misdemeanour.

Dạng từ của misdemeanor

Số nhiềumisdemeanors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misdemeanor

Đồng nghĩa

Họ từ của misdemeanor

Câu hỏi thường gặp

misdemeanor nghĩa là gì?

misdemeanor (danh từ) nghĩa là tiểu hình, khinh tội.

misdemeanor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misdemeanor: giọng Anh (UK) /ˌmɪsdɪˈmiːnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.