misdirect
UK/ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/
US/ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/
giọng máy của trình duyệt
misdirect nghĩa là chỉ dẫn sai, hướng sai, ghi sai địa chỉ.
Nghĩa của misdirect
Ngoại động từ
- Chỉ dẫn sai; hướng sai.
- to misdirect one's energies and abilitieshướng nghị lực và khả năng vào một mục đích sai lầm
- Ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng...).
- to misdirect a letterghi sai địa chỉ ở bức thư
Dạng từ của misdirect
| Ngôi thứ ba số ít | misdirects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misdirecting |
| Quá khứ phân từ | misdirected |
| Quá khứ | misdirected |
Câu hỏi thường gặp
misdirect nghĩa là gì?
misdirect (ngoại động từ) nghĩa là chỉ dẫn sai, hướng sai, ghi sai địa chỉ.
misdirect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misdirect: giọng Anh (UK) /ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/.