TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misdirect

UK/ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/ US/ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/ giọng máy của trình duyệt

misdirect nghĩa là chỉ dẫn sai, hướng sai, ghi sai địa chỉ.

Nghĩa của misdirect

Ngoại động từ

  1. Chỉ dẫn sai; hướng sai.
    • to misdirect one's energies and abilitieshướng nghị lực và khả năng vào một mục đích sai lầm
  2. Ghi sai địa chỉ (thư từ, kiện hàng...).
    • to misdirect a letterghi sai địa chỉ ở bức thư

Dạng từ của misdirect

Ngôi thứ ba số ítmisdirects
Hiện tại phân từ (-ing)misdirecting
Quá khứ phân từmisdirected
Quá khứmisdirected

Câu hỏi thường gặp

misdirect nghĩa là gì?

misdirect (ngoại động từ) nghĩa là chỉ dẫn sai, hướng sai, ghi sai địa chỉ.

misdirect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misdirect: giọng Anh (UK) /ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.daɪˈɹɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.