misdo
UK/mɪsˈduː/
giọng máy của trình duyệt
misdo nghĩa là phạm lỗi, xử sự sai trái.
Nghĩa của misdo
Nội động từ
- Phạm lỗi.
- Xử sự sai trái.
- Có hành vi tàn bạo, phạm tội ác.
Dạng từ của misdo
| Ngôi thứ ba số ít | misdoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misdoing |
| Quá khứ | misdid |
| Quá khứ phân từ | misdone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misdo
Đồng nghĩa
Họ từ của misdo
Câu hỏi thường gặp
misdo nghĩa là gì?
misdo (nội động từ) nghĩa là phạm lỗi, xử sự sai trái.
misdo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misdo: giọng Anh (UK) /mɪsˈduː/.