TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misdo

UK/mɪsˈduː/ giọng máy của trình duyệt

misdo nghĩa là phạm lỗi, xử sự sai trái.

Nghĩa của misdo

Nội động từ

  1. Phạm lỗi.
  2. Xử sự sai trái.
  3. Có hành vi tàn bạo, phạm tội ác.

Dạng từ của misdo

Ngôi thứ ba số ítmisdoes
Hiện tại phân từ (-ing)misdoing
Quá khứmisdid
Quá khứ phân từmisdone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misdo

Đồng nghĩa

Họ từ của misdo

Câu hỏi thường gặp

misdo nghĩa là gì?

misdo (nội động từ) nghĩa là phạm lỗi, xử sự sai trái.

misdo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misdo: giọng Anh (UK) /mɪsˈduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.