misfeasance
US/mɪs.ˈfi.zᵊnts/ giọng máy của trình duyệt
misfeasance nghĩa là sự làm sai, sự lạm quyền.
Nghĩa của misfeasance
Danh từ
- Pháp lý Sự làm sai; sự lạm quyền.
Dạng từ của misfeasance
| Số nhiều | misfeasances |
Câu hỏi thường gặp
misfeasance nghĩa là gì?
misfeasance (danh từ) nghĩa là sự làm sai, sự lạm quyền.
misfeasance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misfeasance: giọng Mỹ (US) /mɪs.ˈfi.zᵊnts/.