TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misery

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/ US/ˈmɪz(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

misery nghĩa là cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở.

Nghĩa của misery

Danh từ

  1. Cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực.
    • to live in misery and wantsống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
  2. Sự đau đớn, khổ sở.
    • to suffer (be in) misery from a toothachekhổ sở vì đau răng
  3. Số nhiều Những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh.

Dạng từ của misery

Số nhiềumiseries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misery

Đồng nghĩa

Họ từ của misery

Câu ví dụ với misery

  • They are living in misery. Họ đang sống trong nghèo khổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

misery nghĩa là gì?

misery (danh từ) nghĩa là cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở.

misery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misery: giọng Anh (UK) /ˈmɪz(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪz(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.