misery
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/
US/ˈmɪz(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
misery nghĩa là cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở.
Nghĩa của misery
Danh từ
- Cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực.
- to live in misery and wantsống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
- Sự đau đớn, khổ sở.
- to suffer (be in) misery from a toothachekhổ sở vì đau răng
- Số nhiều Những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh.
Dạng từ của misery
| Số nhiều | miseries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misery
Đồng nghĩa
Họ từ của misery
Câu ví dụ với misery
- They are living in misery. Họ đang sống trong nghèo khổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
misery nghĩa là gì?
misery (danh từ) nghĩa là cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở.
misery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misery: giọng Anh (UK) /ˈmɪz(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪz(ə)ɹi/.