misgave
giọng máy của trình duyệt
misgave nghĩa là gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại, gây nghi ngờ.
Nghĩa của misgave
Ngoại động từ
- Gây lo âu, gây phiền muộn.
- Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.
- one's mind misgives onelòng đầy nghi ngại
- my heart misgives me that...lòng tôi nghi ngại rằng
Câu hỏi thường gặp
misgave nghĩa là gì?
misgave (ngoại động từ) nghĩa là gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại, gây nghi ngờ.