TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misgive

US/ˌmɪs.ˈɡɪv/ giọng máy của trình duyệt

misgive nghĩa là gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại, gây nghi ngờ.

Nghĩa của misgive

Ngoại động từ

  1. Gây lo âu, gây phiền muộn.
  2. Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.
    • one's mind misgives onelòng đầy nghi ngại
    • my heart misgives me that...lòng tôi nghi ngại rằng

Dạng từ của misgive

Ngôi thứ ba số ítmisgives
Hiện tại phân từ (-ing)misgiving
Quá khứmisgave
Quá khứ phân từmisgiven

Họ từ của misgive

Câu hỏi thường gặp

misgive nghĩa là gì?

misgive (ngoại động từ) nghĩa là gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại, gây nghi ngờ.

misgive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misgive: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈɡɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.