TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misgiven

giọng máy của trình duyệt

misgiven nghĩa là gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại, gây nghi ngờ.

Nghĩa của misgiven

Ngoại động từ

  1. Gây lo âu, gây phiền muộn.
  2. Gây nghi ngại; gây nghi ngờ.
    • one's mind misgives onelòng đầy nghi ngại
    • my heart misgives me that...lòng tôi nghi ngại rằng

Câu hỏi thường gặp

misgiven nghĩa là gì?

misgiven (ngoại động từ) nghĩa là gây lo âu, gây phiền muộn, gây nghi ngại, gây nghi ngờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.