misgiving
UK/mɪsˈɡɪvɪŋ/
US/mɪsˈɡɪvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
misgiving nghĩa là nỗi lo âu, nỗi e sợ, mối nghi ngại, mối nghi ngờ.
Nghĩa của misgiving
Danh từ
- Nỗi lo âu, nỗi e sợ.
- Mối nghi ngại, mối nghi ngờ.
- a heart (mind) full of misgivinglòng đầy nghi ngại
Dạng từ của misgiving
| Số nhiều | misgivings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misgiving
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misgiving nghĩa là gì?
misgiving (danh từ) nghĩa là nỗi lo âu, nỗi e sợ, mối nghi ngại, mối nghi ngờ.
misgiving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misgiving: giọng Anh (UK) /mɪsˈɡɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈɡɪvɪŋ/.