misgovern
UK/mɪsˈɡʌvən/
US/mɪsˈɡʌvɚn/
giọng máy của trình duyệt
misgovern nghĩa là cai trị tồi, quản lý tồi.
Nghĩa của misgovern
Ngoại động từ
- Cai trị tồi, quản lý tồi.
Dạng từ của misgovern
| Ngôi thứ ba số ít | misgoverns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misgoverning |
| Quá khứ phân từ | misgoverned |
| Quá khứ | misgoverned |
Câu hỏi thường gặp
misgovern nghĩa là gì?
misgovern (ngoại động từ) nghĩa là cai trị tồi, quản lý tồi.
misgovern phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misgovern: giọng Anh (UK) /mɪsˈɡʌvən/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈɡʌvɚn/.