TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misgrowth

US/ˌmɪs.ˈɡroʊθ/ giọng máy của trình duyệt

misgrowth nghĩa là cục u, cục bướu.

Nghĩa của misgrowth

Danh từ

  1. Cục u, cục bướu.

Dạng từ của misgrowth

Số nhiềumisgrowths

Câu hỏi thường gặp

misgrowth nghĩa là gì?

misgrowth (danh từ) nghĩa là cục u, cục bướu.

misgrowth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misgrowth: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈɡroʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.