misgrowth
US/ˌmɪs.ˈɡroʊθ/
giọng máy của trình duyệt
misgrowth nghĩa là cục u, cục bướu.
Nghĩa của misgrowth
Danh từ
- Cục u, cục bướu.
Dạng từ của misgrowth
| Số nhiều | misgrowths |
Câu hỏi thường gặp
misgrowth nghĩa là gì?
misgrowth (danh từ) nghĩa là cục u, cục bướu.
misgrowth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misgrowth: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈɡroʊθ/.