misguidance
US/ˌmɪs.ˈɡɑɪ.dᵊnts/
giọng máy của trình duyệt
misguidance nghĩa là sự hướng dẫn sai, sự xui làm bậy.
Nghĩa của misguidance
Danh từ
- Sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường.
- Sự xui làm bậy.
Dạng từ của misguidance
| Số nhiều | misguidances |
Câu hỏi thường gặp
misguidance nghĩa là gì?
misguidance (danh từ) nghĩa là sự hướng dẫn sai, sự xui làm bậy.
misguidance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misguidance: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈɡɑɪ.dᵊnts/.