misguide
giọng máy của trình duyệt
misguide nghĩa là làm cho lạc đường, làm lạc lối.
Nghĩa của misguide
Ngoại động từ
- Làm cho lạc đường, làm lạc lối.
- Thường Động tính từ quá khứ) xui làm bậy.
- a misguided childđứa bẹ bị xui làm bậy
Dạng từ của misguide
| Ngôi thứ ba số ít | misguides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misguiding |
| Quá khứ phân từ | misguided |
| Quá khứ | misguided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misguide
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misguide nghĩa là gì?
misguide (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lạc đường, làm lạc lối.