TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misguidelly

giọng máy của trình duyệt

misguidelly nghĩa là bị hướng dẫn sai, bị làm lạc đường, bị xui làm bậy.

Nghĩa của misguidelly

Phó từ

  1. Bị hướng dẫn sai; bị làm lạc đường.
  2. Bị xui làm bậy.

Câu hỏi thường gặp

misguidelly nghĩa là gì?

misguidelly (phó từ) nghĩa là bị hướng dẫn sai, bị làm lạc đường, bị xui làm bậy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.