TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misguided

UK/(ˌ)mɪsˈɡaɪdɪd/ US/ˌmɪsˈɡaɪdɪd/ giọng máy của trình duyệt

misguided nghĩa là suy nghĩ, bị lầm lạc.

Nghĩa của misguided

Tính từ

  1. Bị ai/cái gì dẫn đến Sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc.
    • his untidy clothes give one a misguided impression of himquần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
    • a misguided childđứa bé bị xúi làm bậy
  2. Sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng).
    • misguided zeal, energy, abilitylòng sốt sắng, nghị lực, năng lực bị lạc hướng
    • the thief made a misguided attempt to attempt a policewomantên trộm có một mưu toan nhầm lẫn là cướp một nữ cảnh sát viên

Dạng từ của misguided

So sánh hơnmore misguided
So sánh nhấtmost misguided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misguided

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misguided nghĩa là gì?

misguided (tính từ) nghĩa là suy nghĩ, bị lầm lạc.

misguided phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misguided: giọng Anh (UK) /(ˌ)mɪsˈɡaɪdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈɡaɪdɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.