misguided
UK/(ˌ)mɪsˈɡaɪdɪd/
US/ˌmɪsˈɡaɪdɪd/
giọng máy của trình duyệt
misguided nghĩa là suy nghĩ, bị lầm lạc.
Nghĩa của misguided
Tính từ
- Bị ai/cái gì dẫn đến Sai lầm trong ý kiến, suy nghĩ; bị lầm lạc.
- his untidy clothes give one a misguided impression of himquần áo nó lôi thôi lêch thếch khiến người ta có ấn tượng sai lầm về nó
- a misguided childđứa bé bị xúi làm bậy
- Sai lầm hoặc dại dột trong hành động (vì nhận định không đúng).
- misguided zeal, energy, abilitylòng sốt sắng, nghị lực, năng lực bị lạc hướng
- the thief made a misguided attempt to attempt a policewomantên trộm có một mưu toan nhầm lẫn là cướp một nữ cảnh sát viên
Dạng từ của misguided
| So sánh hơn | more misguided |
| So sánh nhất | most misguided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misguided
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misguided nghĩa là gì?
misguided (tính từ) nghĩa là suy nghĩ, bị lầm lạc.
misguided phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misguided: giọng Anh (UK) /(ˌ)mɪsˈɡaɪdɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈɡaɪdɪd/.