mishandle
UK/mɪsˈhændəl/
US/mɪsˈhændəl/
giọng máy của trình duyệt
mishandle nghĩa là hành hạ, ngược đâi, quản lý tồi, giải quyết hỏng.
Nghĩa của mishandle
Ngoại động từ
- Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.
- Quản lý tồi; giải quyết hỏng.
Dạng từ của mishandle
| Ngôi thứ ba số ít | mishandles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mishandling |
| Quá khứ phân từ | mishandled |
| Quá khứ | mishandled |
| Số nhiều | mishandles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mishandle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mishandle nghĩa là gì?
mishandle (ngoại động từ) nghĩa là hành hạ, ngược đâi, quản lý tồi, giải quyết hỏng.
mishandle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mishandle: giọng Anh (UK) /mɪsˈhændəl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈhændəl/.