TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mishandle

UK/mɪsˈhændəl/ US/mɪsˈhændəl/ giọng máy của trình duyệt

mishandle nghĩa là hành hạ, ngược đâi, quản lý tồi, giải quyết hỏng.

Nghĩa của mishandle

Ngoại động từ

  1. Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.
  2. Quản lý tồi; giải quyết hỏng.

Dạng từ của mishandle

Ngôi thứ ba số ítmishandles
Hiện tại phân từ (-ing)mishandling
Quá khứ phân từmishandled
Quá khứmishandled
Số nhiềumishandles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mishandle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mishandle nghĩa là gì?

mishandle (ngoại động từ) nghĩa là hành hạ, ngược đâi, quản lý tồi, giải quyết hỏng.

mishandle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mishandle: giọng Anh (UK) /mɪsˈhændəl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈhændəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.