TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misheard

UK/ˈmɪs.hɜː(ɹ)d/ US/ˈmɪs.hɝd/ giọng máy của trình duyệt

misheard nghĩa là nghe lầm.

Nghĩa của misheard

Ngoại động từ

  1. Nghe lầm.

Câu hỏi thường gặp

misheard nghĩa là gì?

misheard (ngoại động từ) nghĩa là nghe lầm.

misheard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misheard: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.hɜː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.hɝd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.