mishit
UK/ˈmɪshɪt/
US/ˈmɪshɪt/
giọng máy của trình duyệt
mishit nghĩa là ném một cách tồi, danh từ.
Nghĩa của mishit
Ngoại động từ
- Ném (một quả bóng) một cách tồi.
- Danh từ.
Dạng từ của mishit
| Số nhiều | mishits |
| Ngôi thứ ba số ít | mishits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mishitting |
| Quá khứ phân từ | mishit |
| Quá khứ | mishit |
Câu hỏi thường gặp
mishit nghĩa là gì?
mishit (ngoại động từ) nghĩa là ném một cách tồi, danh từ.
mishit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mishit: giọng Anh (UK) /ˈmɪshɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪshɪt/.