TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mishmash

UK/ˈmɪʃˌmæʃ/ US/ˈmɪʃˌmæʃ/ giọng máy của trình duyệt

mishmash nghĩa là mớ hỗn độn, mớ lộn xộn.

Nghĩa của mishmash

Danh từ

  1. Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạp.

Dạng từ của mishmash

Số nhiềumishmashes
Ngôi thứ ba số ítmishmashes
Hiện tại phân từ (-ing)mishmashing
Quá khứ phân từmishmashed
Quá khứmishmashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mishmash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mishmash nghĩa là gì?

mishmash (danh từ) nghĩa là mớ hỗn độn, mớ lộn xộn.

mishmash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mishmash: giọng Anh (UK) /ˈmɪʃˌmæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪʃˌmæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.