mishmash
UK/ˈmɪʃˌmæʃ/
US/ˈmɪʃˌmæʃ/
giọng máy của trình duyệt
mishmash nghĩa là mớ hỗn độn, mớ lộn xộn.
Nghĩa của mishmash
Danh từ
- Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạp.
Dạng từ của mishmash
| Số nhiều | mishmashes |
| Ngôi thứ ba số ít | mishmashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mishmashing |
| Quá khứ phân từ | mishmashed |
| Quá khứ | mishmashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mishmash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mishmash nghĩa là gì?
mishmash (danh từ) nghĩa là mớ hỗn độn, mớ lộn xộn.
mishmash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mishmash: giọng Anh (UK) /ˈmɪʃˌmæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪʃˌmæʃ/.