TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mislabel

UK/mɪsˈleɪbəl/ US/mɪsˈleɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

mislabel nghĩa là cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.

Nghĩa của mislabel

Động từ

  1. Cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.

Dạng từ của mislabel

Ngôi thứ ba số ítmislabels
Hiện tại phân từ (-ing)mislabeling
Quá khứ phân từmislabeled
Quá khứmislabeled

Câu hỏi thường gặp

mislabel nghĩa là gì?

mislabel (động từ) nghĩa là cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.

mislabel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mislabel: giọng Anh (UK) /mɪsˈleɪbəl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈleɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.