mislabel
UK/mɪsˈleɪbəl/
US/mɪsˈleɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
mislabel nghĩa là cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.
Nghĩa của mislabel
Động từ
- Cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.
Dạng từ của mislabel
| Ngôi thứ ba số ít | mislabels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mislabeling |
| Quá khứ phân từ | mislabeled |
| Quá khứ | mislabeled |
Câu hỏi thường gặp
mislabel nghĩa là gì?
mislabel (động từ) nghĩa là cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.
mislabel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mislabel: giọng Anh (UK) /mɪsˈleɪbəl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈleɪbəl/.