TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mislaid

UK/mɪsˈleɪd/ US/mɪsˈleɪd/ giọng máy của trình duyệt

mislaid nghĩa là để thất lạc, để lẫn mất.

Nghĩa của mislaid

Ngoại động từ

  1. Để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...).

Dạng từ của mislaid

So sánh hơnmore mislaid
So sánh nhấtmost mislaid

Câu hỏi thường gặp

mislaid nghĩa là gì?

mislaid (ngoại động từ) nghĩa là để thất lạc, để lẫn mất.

mislaid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mislaid: giọng Anh (UK) /mɪsˈleɪd/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.