mislay
UK/mɪsˈleɪ/
US/mɪsˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
mislay nghĩa là để thất lạc, để lẫn mất.
Nghĩa của mislay
Ngoại động từ
- Để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...).
Dạng từ của mislay
| Ngôi thứ ba số ít | mislays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mislaying |
| Quá khứ phân từ | mislaid |
| Quá khứ | mislaid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mislay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mislay nghĩa là gì?
mislay (ngoại động từ) nghĩa là để thất lạc, để lẫn mất.
mislay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mislay: giọng Anh (UK) /mɪsˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈleɪ/.