misname
UK/ˈmɪsneɪm/
US/ˈmɪsneɪm/
giọng máy của trình duyệt
misname nghĩa là đặt tên sai, gọi tên không đúng.
Nghĩa của misname
Ngoại động từ
- Đặt tên sai, gọi tên không đúng.
Dạng từ của misname
| Số nhiều | misnames |
| Ngôi thứ ba số ít | misnames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misnaming |
| Quá khứ phân từ | misnamed |
| Quá khứ | misnamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misname
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misname nghĩa là gì?
misname (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên sai, gọi tên không đúng.
misname phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misname: giọng Anh (UK) /ˈmɪsneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsneɪm/.