TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misname

UK/ˈmɪsneɪm/ US/ˈmɪsneɪm/ giọng máy của trình duyệt

misname nghĩa là đặt tên sai, gọi tên không đúng.

Nghĩa của misname

Ngoại động từ

  1. Đặt tên sai, gọi tên không đúng.

Dạng từ của misname

Số nhiềumisnames
Ngôi thứ ba số ítmisnames
Hiện tại phân từ (-ing)misnaming
Quá khứ phân từmisnamed
Quá khứmisnamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misname

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misname nghĩa là gì?

misname (ngoại động từ) nghĩa là đặt tên sai, gọi tên không đúng.

misname phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misname: giọng Anh (UK) /ˈmɪsneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.