misplace
UK/mɪsˈpleɪs/
US/mɪsˈpleɪs/
giọng máy của trình duyệt
misplace nghĩa là Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của misplace
Ngoại động từ
- Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to misplace one's lovegửi gấm tình yêu không đúng chỗ
- a misplaced remarkmột lời phê bình không đúng lúc
Dạng từ của misplace
| Ngôi thứ ba số ít | misplaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misplacing |
| Quá khứ phân từ | misplaced |
| Quá khứ | misplaced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misplace
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misplace nghĩa là gì?
misplace (ngoại động từ) nghĩa là Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
misplace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misplace: giọng Anh (UK) /mɪsˈpleɪs/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈpleɪs/.