TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misprize

UK/mɪsˈpɹʌɪz/ giọng máy của trình duyệt

misprize nghĩa là khinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp.

Nghĩa của misprize

Ngoại động từ

  1. Khinh rẻ, coi khinh.
  2. Đánh giá thấp.

Dạng từ của misprize

Ngôi thứ ba số ítmisprizes
Hiện tại phân từ (-ing)misprizing
Quá khứ phân từmisprized
Quá khứmisprized

Câu hỏi thường gặp

misprize nghĩa là gì?

misprize (ngoại động từ) nghĩa là khinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp.

misprize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misprize: giọng Anh (UK) /mɪsˈpɹʌɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.