misprize
UK/mɪsˈpɹʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
misprize nghĩa là khinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp.
Nghĩa của misprize
Ngoại động từ
- Khinh rẻ, coi khinh.
- Đánh giá thấp.
Dạng từ của misprize
| Ngôi thứ ba số ít | misprizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misprizing |
| Quá khứ phân từ | misprized |
| Quá khứ | misprized |
Câu hỏi thường gặp
misprize nghĩa là gì?
misprize (ngoại động từ) nghĩa là khinh rẻ, coi khinh, đánh giá thấp.
misprize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misprize: giọng Anh (UK) /mɪsˈpɹʌɪz/.