mispronounce
UK/ˌmɪspɹəˈnaʊns/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌmɪspɹəˈnaʊns/ giọng người thật
mispronounce nghĩa là đọc sai, phát âm sai.
Nghĩa của mispronounce
Ngoại động từ
- Đọc sai.
- Phát âm sai.
Dạng từ của mispronounce
| Ngôi thứ ba số ít | mispronounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mispronouncing |
| Quá khứ phân từ | mispronounced |
| Quá khứ | mispronounced |
Câu hỏi thường gặp
mispronounce nghĩa là gì?
mispronounce (ngoại động từ) nghĩa là đọc sai, phát âm sai.
mispronounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mispronounce: giọng Anh (UK) /ˌmɪspɹəˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪspɹəˈnaʊns/.