TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mispronunciation

UK/mɪspɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/ US/mɪspɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

mispronunciation nghĩa là sự đọc sai, sự phát âm sai.

Nghĩa của mispronunciation

Danh từ

  1. Sự đọc sai, sự phát âm sai.

Dạng từ của mispronunciation

Số nhiềumispronunciations

Họ từ của mispronunciation

Câu hỏi thường gặp

mispronunciation nghĩa là gì?

mispronunciation (danh từ) nghĩa là sự đọc sai, sự phát âm sai.

mispronunciation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mispronunciation: giọng Anh (UK) /mɪspɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /mɪspɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.