TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miss a beat

giọng máy của trình duyệt

miss a beat nghĩa là Làm cái gì mà mắc lỗi hay thất bại.

Nghĩa của miss a beat

Cụm từ

  1. Làm cái gì mà mắc lỗi hay thất bại.

Câu hỏi thường gặp

miss a beat nghĩa là gì?

miss a beat (cụm từ) nghĩa là Làm cái gì mà mắc lỗi hay thất bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.