miss the bus
giọng máy của trình duyệt
miss the bus nghĩa là nhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội.
Nghĩa của miss the bus
Cụm động từ
- Nhỡ xe buýt.
- Bỏ lỡ cơ hội.
- Thất bại trong công việc.
Dạng từ của miss the bus
| Ngôi thứ ba số ít | misses the bus |
| Hiện tại phân từ (-ing) | missing the bus |
| Quá khứ phân từ | missed the bus |
| Quá khứ | missed the bus |
Câu ví dụ với miss the bus
- He may have missed the bus. Anh ấy có thể đã lỡ chuyến xe buýt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
miss the bus nghĩa là gì?
miss the bus (cụm động từ) nghĩa là nhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội.