TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miss the bus

giọng máy của trình duyệt

miss the bus nghĩa là nhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội.

Nghĩa của miss the bus

Cụm động từ

  1. Nhỡ xe buýt.
  2. Bỏ lỡ cơ hội.
  3. Thất bại trong công việc.

Dạng từ của miss the bus

Ngôi thứ ba số ítmisses the bus
Hiện tại phân từ (-ing)missing the bus
Quá khứ phân từmissed the bus
Quá khứmissed the bus

Câu ví dụ với miss the bus

  • He may have missed the bus. Anh ấy có thể đã lỡ chuyến xe buýt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

miss the bus nghĩa là gì?

miss the bus (cụm động từ) nghĩa là nhỡ xe buýt, bỏ lỡ cơ hội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.