TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missal

UK/ˈmɪsəl/ US/ˈmɪsəl/ giọng máy của trình duyệt

missal nghĩa là kinh sách.

Nghĩa của missal

Danh từ

  1. Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm.
  2. Kinh sách.

Dạng từ của missal

Số nhiềumissals

Câu hỏi thường gặp

missal nghĩa là gì?

missal (danh từ) nghĩa là kinh sách.

missal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missal: giọng Anh (UK) /ˈmɪsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.