missal
UK/ˈmɪsəl/
US/ˈmɪsəl/
giọng máy của trình duyệt
missal nghĩa là kinh sách.
Nghĩa của missal
Danh từ
- Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm.
- Kinh sách.
Dạng từ của missal
| Số nhiều | missals |
Câu hỏi thường gặp
missal nghĩa là gì?
missal (danh từ) nghĩa là kinh sách.
missal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của missal: giọng Anh (UK) /ˈmɪsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsəl/.