TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missed

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪst/ US/mɪst/ giọng máy của trình duyệt

missed nghĩa là nhỡ.

Nghĩa của missed

Tính từ

  1. Nhỡ
    • Missed callCuộc gọi nhỡ

Câu ví dụ với missed

  • You have no idea what you've missed. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu.
  • He may have missed the bus. Anh ấy có thể đã lỡ chuyến xe buýt.
  • I missed my family, so I went back. Tôi nhớ gia đình mình, vì vậy nên tôi đã quay trở lại.
  • We narrowly missed the accident. Chúng tôi thoát nạn trong gang tấc.
  • You almost missed me. Bạn suýt nữa lỡ mất tôi rồi.
  • I've missed you terribly. Tôi cực kỳ nhớ cậu.
  • I missed the opportunity. Tôi đã bỏ lỡ cơ hội.
  • He should have left early, then he wouldn't have missed the plane. Lẽ ra anh ấy nên rời đi sớm, thì anh ấy đã sẽ không bị trễ máy bay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

missed nghĩa là gì?

missed (tính từ) nghĩa là nhỡ.

missed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missed: giọng Anh (UK) /mɪst/, giọng Mỹ (US) /mɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.