TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missel

UK/ˈmɪsəl/ US/ˈmɪsəl/ giọng máy của trình duyệt

missel nghĩa là Chim hét tầm gửi ((thường) missel thrush).

Nghĩa của missel

Danh từ

  1. Động vật học Chim hét tầm gửi ((thường) missel thrush).

Dạng từ của missel

Số nhiềumissels

Họ từ của missel

Câu hỏi thường gặp

missel nghĩa là gì?

missel (danh từ) nghĩa là Chim hét tầm gửi ((thường) missel thrush).

missel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missel: giọng Anh (UK) /ˈmɪsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.