TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misshapen

UK/mɪsˈʃeɪ.pən/ US/mɪsˈʃeɪ.pən/ giọng máy của trình duyệt

misshapen nghĩa là méo mó.

Nghĩa của misshapen

Tính từ

  1. Méo mó, chẳng ra hình thù gì.

Dạng từ của misshapen

So sánh hơnmore misshapen
So sánh nhấtmost misshapen
Ngôi thứ ba số ítmisshapens
Hiện tại phân từ (-ing)misshapening
Quá khứ phân từmisshapened
Quá khứmisshapened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misshapen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misshapen nghĩa là gì?

misshapen (tính từ) nghĩa là méo mó.

misshapen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misshapen: giọng Anh (UK) /mɪsˈʃeɪ.pən/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈʃeɪ.pən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.