misshapen
UK/mɪsˈʃeɪ.pən/
US/mɪsˈʃeɪ.pən/
giọng máy của trình duyệt
misshapen nghĩa là méo mó.
Nghĩa của misshapen
Tính từ
- Méo mó, chẳng ra hình thù gì.
Dạng từ của misshapen
| So sánh hơn | more misshapen |
| So sánh nhất | most misshapen |
| Ngôi thứ ba số ít | misshapens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misshapening |
| Quá khứ phân từ | misshapened |
| Quá khứ | misshapened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misshapen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misshapen nghĩa là gì?
misshapen (tính từ) nghĩa là méo mó.
misshapen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misshapen: giọng Anh (UK) /mɪsˈʃeɪ.pən/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈʃeɪ.pən/.