TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missilery

US/ˈmɪ.səl.ri/ giọng máy của trình duyệt

missilery nghĩa là kỹ thuật tên lửa.

Nghĩa của missilery

Danh từ

  1. Kỹ thuật tên lửa.

Câu hỏi thường gặp

missilery nghĩa là gì?

missilery (danh từ) nghĩa là kỹ thuật tên lửa.

missilery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missilery: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.səl.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.