missile
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪs.aɪl/
US/ˈmɪs.(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
missile nghĩa là có thể phóng ra, vật phóng ra, đạn tự hành.
Nghĩa của missile
Tính từ
- Có thể phóng ra.
- a missile weaponvũ khí có thể phóng ra
Danh từ
- Vật phóng ra (đá, tên, mác...).
- Tên lửa.
- an air-to-air missiletên lửa không đối không
- to conduct guided missile nuclear weapon testtiến hành thử vũ khí tên lửa hạt nhân điều khiển
Dạng từ của missile
| Số nhiều | missiles |
Họ từ của missile
Câu ví dụ với missile
- North Korean nuclear missiles could reach Guam and Alaska. Tên lửa hạt nhân của Triều Tiên có thể bay đến Guam và Alaska.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
missile nghĩa là gì?
missile (tính từ, danh từ) nghĩa là có thể phóng ra, vật phóng ra, đạn tự hành.
missile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của missile: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.aɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.(ə)l/.