TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missing

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪsɪŋ/ US/ˈmɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

missing nghĩa là vắng, thiếu, mất.

Nghĩa của missing

Tính từ

  1. Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.
    • there is a spoon missingthiếu mất một cái thìa

Danh từ

  1. The missing (quân sự) những người mất tích.

Dạng từ của missing

Số nhiềumissings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với missing

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với missing

  • The book that I borrowed is missing. Quyển sách tôi mượn đang bị mất.
  • The machine has some of its parts missing. Chiếc máy bị thiếu vài phần.
  • Tom might be missing Mary now. Chắc Tom bây giờ đang nhớ Mary.
  • Tom has been missing for almost three weeks. Tom đã mất tích gần ba tuần.
  • There is a fork missing. Thiếu một cái nĩa.
  • There is a knife missing. Thiếu một con dao.
  • The villagers went in search of the missing child. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
  • Tom is missing a finger. Tom bị mất một ngón tay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

missing nghĩa là gì?

missing (tính từ, danh từ) nghĩa là vắng, thiếu, mất.

missing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missing: giọng Anh (UK) /ˈmɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.