TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misspelt

UK/mɪsˈspɛlt/ giọng máy của trình duyệt US/mɪsˈspɛlt/ giọng máy của trình duyệt

misspelt nghĩa là Thì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell.

Nghĩa của misspelt

Động từ

  1. Thì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell.
  2. Thì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell.

Câu hỏi thường gặp

misspelt nghĩa là gì?

misspelt (động từ) nghĩa là Thì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell.

misspelt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misspelt: giọng Anh (UK) /mɪsˈspɛlt/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈspɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.