TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misstate

US/ˌmɪs.ˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

misstate nghĩa là phát biểu sai, trình bày sai.

Nghĩa của misstate

Ngoại động từ

  1. Phát biểu sai, trình bày sai, tuyên bố sai.

Dạng từ của misstate

Ngôi thứ ba số ítmisstates
Hiện tại phân từ (-ing)misstating
Quá khứ phân từmisstated
Quá khứmisstated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misstate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

misstate nghĩa là gì?

misstate (ngoại động từ) nghĩa là phát biểu sai, trình bày sai.

misstate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misstate: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.