misstate
US/ˌmɪs.ˈsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
misstate nghĩa là phát biểu sai, trình bày sai.
Nghĩa của misstate
Ngoại động từ
- Phát biểu sai, trình bày sai, tuyên bố sai.
Dạng từ của misstate
| Ngôi thứ ba số ít | misstates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misstating |
| Quá khứ phân từ | misstated |
| Quá khứ | misstated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misstate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misstate nghĩa là gì?
misstate (ngoại động từ) nghĩa là phát biểu sai, trình bày sai.
misstate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misstate: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈsteɪt/.