missus
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪs.əz/
US/ˈmɪs.əz/
giọng máy của trình duyệt
missus nghĩa là bà, thưa bà, vợ, bà xã.
Nghĩa của missus
Danh từ
- Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).
- yes, missisthưa bà, vâng
- The missis (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.
Dạng từ của missus
| Số nhiều | missuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với missus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
missus nghĩa là gì?
missus (danh từ) nghĩa là bà, thưa bà, vợ, bà xã.
missus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của missus: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.əz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.əz/.