misstep
UK/ˈmɪs.stɛp/
US/ˈmɪs.stɛp/
giọng máy của trình duyệt
misstep nghĩa là lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt.
Nghĩa của misstep
Danh từ
- Lỗi sơ suất.
- Bước lầm lạc, hành động sai lầm.
Nội động từ
- Bước hụt, sẩy chân.
- Hành động sai lầm, không chín chắn.
Dạng từ của misstep
| Số nhiều | missteps |
| Ngôi thứ ba số ít | missteps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misstepping |
| Quá khứ phân từ | misstepped |
| Quá khứ | misstepped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misstep
Đồng nghĩa
Họ từ của misstep
Câu hỏi thường gặp
misstep nghĩa là gì?
misstep (danh từ, nội động từ) nghĩa là lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt.
misstep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misstep: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.stɛp/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.stɛp/.