TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misstep

UK/ˈmɪs.stɛp/ US/ˈmɪs.stɛp/ giọng máy của trình duyệt

misstep nghĩa là lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt.

Nghĩa của misstep

Danh từ

  1. Lỗi sơ suất.
  2. Bước lầm lạc, hành động sai lầm.

Nội động từ

  1. Bước hụt, sẩy chân.
  2. Hành động sai lầm, không chín chắn.

Dạng từ của misstep

Số nhiềumissteps
Ngôi thứ ba số ítmissteps
Hiện tại phân từ (-ing)misstepping
Quá khứ phân từmisstepped
Quá khứmisstepped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misstep

Đồng nghĩa

Họ từ của misstep

Câu hỏi thường gặp

misstep nghĩa là gì?

misstep (danh từ, nội động từ) nghĩa là lỗi sơ suất, bước lầm lạc, hành động sai lầm, bước hụt.

misstep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misstep: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.stɛp/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.stɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.