mistime
UK/mɪsˈtaɪm/
US/mɪsˈtaɪm/
giọng máy của trình duyệt
mistime nghĩa là nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.
Nghĩa của mistime
Ngoại động từ
- Nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.
Dạng từ của mistime
| Ngôi thứ ba số ít | mistimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mistiming |
| Quá khứ phân từ | mistimed |
| Quá khứ | mistimed |
Câu hỏi thường gặp
mistime nghĩa là gì?
mistime (ngoại động từ) nghĩa là nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.
mistime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistime: giọng Anh (UK) /mɪsˈtaɪm/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈtaɪm/.