TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mistime

UK/mɪsˈtaɪm/ US/mɪsˈtaɪm/ giọng máy của trình duyệt

mistime nghĩa là nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.

Nghĩa của mistime

Ngoại động từ

  1. Nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.

Dạng từ của mistime

Ngôi thứ ba số ítmistimes
Hiện tại phân từ (-ing)mistiming
Quá khứ phân từmistimed
Quá khứmistimed

Câu hỏi thường gặp

mistime nghĩa là gì?

mistime (ngoại động từ) nghĩa là nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.

mistime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mistime: giọng Anh (UK) /mɪsˈtaɪm/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈtaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.