TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mistiness

UK/ˈmɪstinəs/ US/ˈmɪstinəs/ giọng máy của trình duyệt

mistiness nghĩa là tình trạng mù sương, tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng.

Nghĩa của mistiness

Danh từ

  1. Tình trạng mù sương.
  2. Nghĩa bóng Tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng, tính không minh bạch.

Dạng từ của mistiness

Số nhiềumistinesses

Câu hỏi thường gặp

mistiness nghĩa là gì?

mistiness (danh từ) nghĩa là tình trạng mù sương, tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng.

mistiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mistiness: giọng Anh (UK) /ˈmɪstinəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪstinəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.