mistiness
UK/ˈmɪstinəs/
US/ˈmɪstinəs/
giọng máy của trình duyệt
mistiness nghĩa là tình trạng mù sương, tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng.
Nghĩa của mistiness
Danh từ
- Tình trạng mù sương.
- Nghĩa bóng Tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng, tính không minh bạch.
Dạng từ của mistiness
| Số nhiều | mistinesses |
Câu hỏi thường gặp
mistiness nghĩa là gì?
mistiness (danh từ) nghĩa là tình trạng mù sương, tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng.
mistiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistiness: giọng Anh (UK) /ˈmɪstinəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪstinəs/.