mitigation
UK/mɪtɪˈɡeɪʃən/
US/mɪtɪˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
mitigation nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu.
Nghĩa của mitigation
Danh từ
- Sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.
Dạng từ của mitigation
| Số nhiều | mitigations |
Câu hỏi thường gặp
mitigation nghĩa là gì?
mitigation (danh từ) nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu.
mitigation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitigation: giọng Anh (UK) /mɪtɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mɪtɪˈɡeɪʃən/.