TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mitigation

UK/mɪtɪˈɡeɪʃən/ US/mɪtɪˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

mitigation nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu.

Nghĩa của mitigation

Danh từ

  1. Sự làm nhẹ, sự làm dịu, sự giảm thiểu.

Dạng từ của mitigation

Số nhiềumitigations

Câu hỏi thường gặp

mitigation nghĩa là gì?

mitigation (danh từ) nghĩa là sự làm nhẹ, sự làm dịu.

mitigation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mitigation: giọng Anh (UK) /mɪtɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mɪtɪˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.