TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mitochondrion

UK/ˌmaɪtəˈkɒndɹiən/ US/ˌmaɪtəˈkɑndɹiən/ giọng máy của trình duyệt

mitochondrion nghĩa là ti thể.

Nghĩa của mitochondrion

Danh từ

  1. Ti thể.

Dạng từ của mitochondrion

Số nhiềumitochondria

Câu ví dụ với mitochondrion

  • The mitochondria and chloroplast were originally prokaryotes. Ty thể và lục lạp ban đầu đều là những sinh vật nhân sơ.
  • The mitochondria is the powerhouse of the cell. Ty thể là nhà máy điện của tế bào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mitochondrion nghĩa là gì?

mitochondrion (danh từ) nghĩa là ti thể.

mitochondrion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mitochondrion: giọng Anh (UK) /ˌmaɪtəˈkɒndɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˌmaɪtəˈkɑndɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.