mitochondrion
UK/ˌmaɪtəˈkɒndɹiən/
US/ˌmaɪtəˈkɑndɹiən/
giọng máy của trình duyệt
mitochondrion nghĩa là ti thể.
Nghĩa của mitochondrion
Danh từ
- Ti thể.
Dạng từ của mitochondrion
| Số nhiều | mitochondria |
Câu ví dụ với mitochondrion
- The mitochondria and chloroplast were originally prokaryotes. Ty thể và lục lạp ban đầu đều là những sinh vật nhân sơ.
- The mitochondria is the powerhouse of the cell. Ty thể là nhà máy điện của tế bào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mitochondrion nghĩa là gì?
mitochondrion (danh từ) nghĩa là ti thể.
mitochondrion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mitochondrion: giọng Anh (UK) /ˌmaɪtəˈkɒndɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˌmaɪtəˈkɑndɹiən/.